Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 12
Hôm nay 18
Hôm qua 9
Trong tuần 39
Trong tháng 261
Tổng cộng 6,615

TÍNH NĂNG ƯU VIỆT CỦA LÒ ĐỐT RÁC BẰNG KHÍ TỰ NHIÊN

03-04-2015

Người Việt ưu tiên dùng hàng việt Chúc các bạn luôn luôn hạnh phúc và khỏe mạnh Thanks & Best Regards I wish you always happy and healthy ------------------------------------------------------------------- Bùi Mạnh Hùng (Mr) BỘ PHẬN KINH DOANH DỰ ÁN T-Tech - partnership Distribution Mobile : 0934 836 257 Email: manhhung@t-tech.vn hung.bui1701@gmail.com Skype: bmh1701

I .  TÍNH NĂNG ƯU VIỆT

 

1. Không dùng nhiên liệu đốt như dầu DO, điện năng, khí Gas,…

 

2. Dự án đầu tư nhỏ, triển khai đơn giản, hiệu quả ngay. Chi phí vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thấp, xấp xỉ 100.000 đ/tấn đến 120.000 đ/tấn (trong khi các phương pháp xử lý rác khác có thể lên tới 380.000 đ/tấn).

 

3. Kích thước và kiểu dáng được thiết kế khoa học, với đặc điểm nổi bật là có tới 4 buồng đốt rác.

 

Lò được thiết kế gồm 4 cửa chính và 12 cửa điều tiết khí tự nhiên (16 cửa đối với CNC1000).

 

4. Hệ thống lò được thiết kế khép kín, tường gạch chịu được nhiệt độ cao và có khung vỏ thép bảo vệ, đảm bảo an toàn cho người vận hành và môi trường xung quanh.

 

5. Hệ thống cửa lấy khí đảm bảo khả năng đốt rác tối đa; hiệu chỉnh linh hoạt để phù hợp với nhiều loại rác khác nhau.

 

6. Tường chịu nhiệt gồm nhiều lớp: lớp cách nhiệt bằng bông gốm có khả năng chịu nhiệt lớn hơn 1260oC, các lớp gạch Samot B có khả năng chịu nhiệt tới 1690oC, lớp khí tuần hoàn đối lưu hiệu quả và tận dụng được nhiệt lượng.

 

7. Lò có khả năng bức xạ nhiệt lớn, có thể đốt cháy bất cứ loại rác thải sinh hoạt nào.

 

8. Thể tích buồng đốt lớn hơn các lò hiện có trên thị trường.

 

9. Lò có thể đốt rác với tỷ lệ rác ẩm cao, tới 50% lượng rác ẩm, hoạt động liên tục 24/7 và trong 365 ngày/năm.

 

10.Khả năng ủ lò giữ nhiệt qua đêm mà không cần bất cứ sự chăm sóc hay tác động nào của con người.

 

11.Lò đốt kiệt rác với tỷ lệ tro rất thấp (khoảng 3% - 5% tùy loại rác), tro có thể được dùng làm phân bón cây trồng.

 

12.Khí thải ra không có mùi hôi, không thải ra nước, nên không tác động tới không khí và nguồn nước ngầm.

 

13.Khí thải thoát ra khỏi ống khói đảm bảo các tiêu chí về bảo vệ môi trường và có nhiệt độ thấp hơn 180oC, do đó không thể tái tạo các chất độc hại, đảm bảo theo Quy chuẩn Việt Nam BVMTQCVN 30:2012/BTNMT.

 

14.Dễ dàng lắp đặt, vận hành và khai thác sử dụng: Thời gian lắp đặt khoảng 4h làm việc.

 

15.Sử dụng lao động địa phương, không cần trình độ cao, vận hành đơn giản, dễ sử dụng.

 

16.Dễ dàng di chuyển đến nơi khác khi muốn thay đổi bãi tập kết rac cho phù hợp với quy hoạch của địa phương, với chi phí rất thấp.

 

17.Diện tích đất dành cho dự án rất nhỏ so với một so giải pháp xử lý rác hiện nay, kể cả các dự án áp dụng giải pháp hiện đại từ các nước G7.

 

18.Bảo hành 2 năm, bảo trì miễn phí tiền công 10 năm, tuổi thọ lò từ 10-15 năm.

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

 

MODEL CNC500

 

Stt

Thông số kỹ thuật

Chi tiết

1

Kích thước lò (WxHxL)

1800x2350x3861mm

2

Công suất

Từ 200kg/h – 500kg/h

3

Chiều cao và đường kính ống khói

Cao 6m – đường kính D500

4

Trọng lượng

Khoảng 15 tấn

5

Diện tích bãi tập kết rác

Từ 300m2 – 500m2

6

Buồng đốt: 4 buồng

+ Buồng đố rác sơ cấp: V = 2,7m3;

+ Buồng đốt tro sơ cấp: V = 0,7m3;

+ Buồng đốt khí thứ cấp kép: V = 1,1m3 và 1,1m3;

7

Kích thước cửa lò

+ Cửa chính đưa rác vào: 730x520mm;

+ Cửa đốt cho lần 2: 720x250mm;

+ Cửa lấy tro sơ cấp: 720x250mm;

+ Cửa lấy tro thứ cấp: 720x250mm;

 

MODEL CNC1000

 

Stt

Thông số kỹ thuật

Chi tiết

1

Kích thước lò (WxHxL)

2350x2600x4884mm

2

Công suất

Từ 400kg/h – 1000kg/h

3

Chiều cao và đường kính ống khói

Cao 8m – đường kính D700

4

Trọng lượng

Khoảng 22 tấn

5

Diện tích bãi tập kết rác

Từ 500m2 – 1000m2

6

Buồng đốt: 4 buồng

+ Buồng đố rác sơ cấp: V = 5,2m3;

+ Buồng đốt tro sơ cấp: V = 1,2m3;

+ Buồng đốt khí thứ cấp kép: V = 2,2m3 và 2,2m3;

7

Kích thước cửa lò

+ Cửa chính đưa rác vào: 730x520mm;

+ Cửa đốt cho lần 2: 720x250mm;

+ Cửa lấy tro sơ cấp: 720x250mm;

+ Cửa lấy tro thứ cấp: 720x250mm;